Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L là sơn lót epoxy đa dụng, chịu mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Sản phẩm đạt phê chuẩn PSPC, phù hợp cho tàu biển và công trình công nghiệp, có thể sử dụng làm lớp lót, lớp trung gian hoặc lớp hoàn thiện, thi công quanh năm kể cả ở nhiệt độ thấp.
Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L là dòng Sơn công nghiệp Jotun chất lượng cao, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, bám dính tốt và bảo vệ kết cấu thép bền bỉ. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong công trình công nghiệp và tàu biển.
1. Mô tả sản phẩm Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
Jotacote Universal N10 là loại sơn lót đa năng có hàm lượng rắn cao, độ dày màng sơn cao, chống mài mòn được thiết kế để có hiệu suất chống ăn mòn đáng tin cậy ở khu vực khí quyển và ngâm nước.
Đây là loại sơn phủ epoxy nguyên chất hai thành phần, được đóng rắn bằng polyamine, thích hợp sử dụng quanh năm ở những nơi cần bề mặt khô nhanh để xử lý. Jotacote Universal N10 có sẵn với hai tùy chọn đóng rắn tiêu chuẩn hoặc đóng rắn nhanh.
1.1. Mục đích sử dụng
Thích hợp cho kết cấu thép tiếp xúc với môi trường ăn mòn trong điều kiện khí quyển và ngâm nước. Được khuyến nghị sử dụng cho hầu hết các khu vực trong công trình công nghiệp mới, dự án bảo trì quy mô lớn và đóng mới tàu biển, trên bề mặt được chuẩn bị đúng cách. Phương pháp phun hạt được đề nghị để đạt được độ bám dính và độ bền tối đa cho lớp sơn. Được phê duyệt kiểm nghiệm chéo PSPC cho nhiều loại sơn lót trong xưởng.
1.2. Phê chuẩn & chứng chỉ
Đã được chứng nhận phù hợp với NORSOK M-501 cho các hệ sơn được chọn
Được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 12944, lên đến CX, làm lớp sơn lót trong hệ sơn được chọn.
Được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 12944, lên đến CX, như một lớp sơn lót trong hệ sơn được chọn.
Được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 12944, lên đến IM4, như một lớp sơn lót trong hệ sơn được chọn.
Được chứng nhận theo IMO Res.215(82) – PSPC cho Két nước dằn
Được chứng nhận theo IMO Res.288(87) – PSPC cho Hầm hàng chứa dầu thô
Được chứng nhận theo tiêu chuẩn IMO 2010 FTP – Cháy lan thấp
Xin liên hệ với Jotun để được tư vấn chi tiết.
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
1.3. Màu sắc
nhôm, nhủ nhôm đỏ tái, màu đen, da bò, màu xám, đỏ, đồng

Tham khảo thêm sơn tàu biển chống hà 2 thành phần của Jotun:
- Sơn Jotun AF Guard Dark Red 3L
- Sơn Jotun AF Guard Dark Red 20L
- Sơn Jotun AF Guard Light Red 3L
- Sơn Jotun AF Guard Light Red 20L
- Sơn Jotun AF Max Guard Dark Red 5L
- Sơn Jotun AF Max Guard Dark Red 20L
- Sơn Jotun AF Max Guard Light Red 5L
- Sơn Jotun AF Max Guard Light Red 20L
2. Thông số sản phẩm Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Loại tiêu chuẩn | ||
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 72 ± 2 % |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | mờ (0-35) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 30 °C |
| Tỷ trọng | tính toán | 1.4 kg/l |
| Vùng | Quy định | Thử nghiệm Tiêu chuẩn |
VOC Giá trị |
| US | CARB(SCM)2020 / SCAQMD rule 1113 | US EPA Method 24 | 247 g/l |
| Hong Kong | Air Pollution Control (VOC) Regulation | US EPA Method 24 | 247 g/l |
| EU | European Paint Directive 2004/42/CE | Đã tính toán | 261 g/l |
| EU IED | Industrial Emission Directive 2010/75/EU | Đã tính toán | 261 g/l |
| Korea | Korea Clean Air Conservation Act | KS M ISO 11890-1 | 272 g/l |
| China | Mandatory national standard of China | GB 30981.2-2025 | 241 g/l |
Thành phần B (EC) có sẵn theo yêu cầu, vui lòng liên hệ Đại diện bán hàng tại khu vực gần nhất.
| Bản khô nhanh | ||
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 72 ± 2 % |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 31 °C |
| Tỷ trọng | tính toán | 1.4 kg/l |
| Vùng | Quy định | Thử nghiệm Tiêu chuẩn |
VOC Giá trị |
| US | CARB(SCM)2020 / SCAQMD rule 1113 | Đã tính toán | 262 g/l |
| Hong Kong | Air Pollution Control (VOC) Regulation | Đã tính toán | 262 g/l |
| EU | European Paint Directive 2004/42/CE | Đã tính toán | 262 g/l |
| Korea | Korea Clean Air Conservation Act | KS M ISO 11890-1 | 235 g/l |
| China | GB 30981-2020 Limit of harmful substances of industrial protective coatings |
GB/T 23985-2009 8.3 | 210 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
2.1. Chiều dày mỗi lớp
Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
Loại tiêu chuẩn
Chiều dày khô: 75 – 300 µm
Chiều dày ướt: 105 – 415 µm
Định mức phủ lý thuyết: 9.6 – 2.4 m²/l
Bản khô nhanh
Chiều dày khô: 75 – 300 µm
Chiều dày ướt: 105 – 415 µm
Định mức phủ lý thuyết: 9.6 – 2.4 m²/l
2.2. Chuẩn bị bề mặt
Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt
| Chất nền vật sơn | Chuẩn bị bề mặt | |
| Tối thiểu | Đề nghị | |
| Thép carbon | St 2 (ISO 8501-1) | Sa 2½ (ISO 8501-1) |
| Thép không rỉ | Bề mặt phải được chà nhám bằng máy hay bằng tay, xử dụng giấy nhám hay đĩa mài nhám có hạt phi kim loại để tạo độ nhám bề mặt. |
Phun hạt làm sạch bề mặt sử dụng hạt phi kim loại được phê chuẩn để đạt được độ nhám bề mặt phù hợp. |
| Nhôm | Bề mặt phải được chà nhám bằng máy hay bằng tay, xử dụng giấy nhám hay đĩa mài nhám có hạt phi kim loại để tạo độ nhám bề mặt. |
Phun hạt làm sạch bề mặt sử dụng hạt phi kim loại được phê chuẩn để đạt được độ nhám bề mặt phù hợp. |
| Tôn tráng kẽm | Bề mặt phải sạch, khô và có độ nhám tốt. |
Thổi hạt lướt xử dụng hạt phi kim loại để tạo một bề mặt sạch và có độ nhám đều. |
| Thép sơn lót tại xưởng | Lớp sơn lót tạm thời tại xưởng sạch, khô và bám dính tốt. |
Phun hạt lướt hay phun hạt đạt độ sạch Sa 2 (ISO 8501-1) cho ít nhất 70% diện tích bề mặt. |
| Bề mặt sơn | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Sa 2½ (ISO 8501-1) |
Chỉ đạt được hiệu năng tối đa của màng sơn bao gồm độ bám dính, khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu nhiệt và chịu hóa chất khi tiến hành chuẩn bị bề mặt theo cấp độ “Đề nghị”.
3.
Thi công Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
– Phương pháp thi công
Dạng phun: Sử dụng máy phun sơn yếm khí (airless spray).
Cọ/chổi sơn: Được đề nghị dùng cho công tác sơn dậm vá góc cạnh và diện tích nhỏ. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô qui định.
Loại nhanh khô, chổi/cọ sơn không được khuyến nghị khi nhiệt độ trên 15 °C.
Ru-lô/con lăn: Có thể sử dụng cho diện tích nhỏ. Không đề nghị dùng cho lớp chống rỉ đầu tiên. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô qui định.
Loại nhanh khô, con lăn (ru-lô) không được khuyến nghị khi nhiệt độ trên 15 °C.
– Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
Jotacote Universal N10 Comp A: 3 phần
Jotacote Universal N10 Comp B / EC Comp B: 1 phần
– Bản khô nhanh
Jotacote Universal N10 Comp A: 3 phần
Jotacote Universal N10 Comp B / EC Comp B: 1 phần
– Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 17
– Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn
Cỡ béc (inch/1000): 17-27
Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 150 bar/2100 psi
3.1. Thời gian khô và đóng rắn Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
| Nhiệt độ bề mặt | -10°C | -5°C | 0°C | 5°C | 10°C | 23°C | 40°C |
| Loại tiêu chuẩn | |||||||
| Khô bề mặt | 26 h | 14 h | 10 h | 6 h | 5 h | 2 h | 1 h |
| Khô để đi lên được | 72 h | 34 h | 24 h | 14 h | 10 h | 5 h | 2 h |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 36 h | 22 h | 15 h | 9 h | 7 h | 4 h | 2 h |
| Khô/đóng rắn để ngâm nước | 14 d | 7 d | 4 d | 3 d | 2 d | 1 d | 12 d |
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 21 d | 14 d | 10 d | 7 d | 3 d | ||
| Bản khô nhanh | |||||||
| Nhiệt độ bề mặt | 17 h | 10 h | 7 h | 4 h | 3 h | 1 h | |
| Khô để đi lên được | 40 h | 25 h | 20 h | 10 h | 7.5 h | 3 h | |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 26 h | 17 h | 10 h | 7 h | 5 h | 2 h | |
| Khô/đóng rắn để ngâm nước | 12 h | 6 h | 4 h | 3 h | 2 h | 1 h | |
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 21 d | 14 d | 10 d | 7 d |
- Thời gian khô và đóng rắn được xác định trong điều kiện nhiệt độ được kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%, và ở chiều dày khô trung bình của sản phẩm.
- Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian đề nghị ngắn nhất trước khi có thể thi công sơn lớp kế tiếp.
- Khô/đóng rắn để ngâm nước: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể được ngâm hoàn toàn trong nước biển
- Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.
3.2. Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
| Nhiệt độ sơn | 23 °C |
| Loại tiêu chuẩn | |
| Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau | 10 min |
| Thời gian sống | 1.5 h |
| Bản khô nhanh | |
| Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau | 10 min |
| Thời gian sống | 1 h |
3.3. Chịu nhiệt
| Nhiệt độ | ||
| Liên tục | Tới đỉnh | |
| Khô khí quyển | 120 °C | 140 °C |
| Ngâm, nước biển | 60 °C | 70 °C |
| Ngâm, dầu thô | 80 °C | 90 °C |
Thời gian chịu nhiệt tới đỉnh tối đa 1 giờ.
Nhiệt độ liệt kê trên chỉ liên quan tới khả năng bảo vệ. Khả năng của màng sơn về mặt thẩm mỹ sẽ bị ảnh hưởng ở nhiệt độ này.
Xin lưu ý rằng màng sơn có khả năng chịu nhiệt khi ngâm vào hóa chất tới mức độ nào thì tùy thuộc vào loại hóa chất đó và thời gian ngâm lâu hay mau. Khả năng chịu nhiệt sẽ bị ảnh hưởng bởi tính toàn bộ của hệ thống sơn. Phải bảo đảm rằng khi đó khả năng chịu nhiệt của từng lớp sơn phải như nhau.
3.4. Tính tương thích của sản phẩm
3.4. Đóng gói Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
| Thể tích (lít) |
Cở thùng chứa (lít) |
|
| Loại tiêu chuẩn | ||
| Jotacote Universal N10 Comp A | 15 | 20 |
| Jotacote Universal N10 Comp B / EC Comp B | 5 | 5 |
| Bản khô nhanh | ||
| Jotacote Universal N10 Comp A | 15 | 20 |
| Jotacote Universal N10 QD Comp B | 5 | 5 |
Kích cỡ đóng gói: 20L
Thể tích nêu trên là thể tích khi được sản xuất ở nhà máy. Xin lưu ý rằng kích cỡ đóng gói và thể tích thật có thể thay đổi do quy định của nước sở tại.
Tham khảo thêm: Cách tính định mức sơn Jotun
3.5. Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo quy định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, tránh ánh nắng, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.
Thời gian lưu kho ở 23 độ C
Jotacote Universal N10 Comp A: 48 tháng
Jotacote Universal N10 Comp B / EC Comp B: 48 tháng
Jotacote Universal N10 QD Comp B: 48 tháng
Ở vài thị trường, thời gian lưu kho có thể ngắn hơn do qui định của nước sở tại. Thông tin trên là thời gian lưu kho tối thiểu, sau thời gian này, có thể cần thiết phải kiểm tra lại trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng.
3.7. Chú ý Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với qui trình kỹ thuật của Jotun.
Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.
3.8. Độ dao động màu sắc
Khi được áp dụng, các sản phẩm chủ yếu dùng như sơn lót hoặc Sơn chống hà có thể có sự chênh lệch nhẹ về màu sắc giữa các mẻ sản xuất. Các sản phẩm như trên và sơn epoxy được sử dụng như lớp sơn phủ có thể phấn hóa dưới ánh nắng mặt trời và thời tiết.
Khả năng giữ màu sắc và độ bóng của lớp sơn phủ thay đổi tùy theo màu sắc, môi trường như nhiệt độ, cường độ tia UV …, chất lượng thi công và chủng loại sơn. Liên hệ văn phòng Sơn Jotun gần nhất cho các thông tin chi tiết.
Tham khảo thêm:
- Sơn Jotun Hardtop XP Alu 5L
- Sơn Jotun Hardtop XP Alu 20L
- Sơn Jotun Hardtop Pro 5L
- Sơn Jotun Hardtop Pro 20L
- Sơn Jotun Hardtop XP 5L
- Sơn Jotun Hardtop XP 20L
- Sơn Jotun Hardtop XP II 5L
- Sơn Jotun Hardtop XP II 20L
- Sơn Jotun Hardtop XPL 5L
- Sơn Jotun Hardtop XPL 20L
Kết luận
Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L là giải pháp bảo vệ kết cấu thép hiệu quả với khả năng chống ăn mòn, bám dính cao và độ bền vượt trội. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình công nghiệp và tàu biển.
Jotun Paint - Đại lý sơn Jotun cấp 1 chính hãng
Trung tâm pha màu tự động sơn Jotun chính hãng tại Hà Nội
- Địa chỉ: Số 36 Mặt đường Đỗ Mười, Tây Trà, Trần Phú, Hoàng Mai, TP Hà Nội
- Website: https://jotunpaint.vn/
- Hotline: 0914 767 919
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L” Hủy
Sản phẩm tương tự
Sơn chống thấm Jotun
Sơn Jotun
Sơn Jotun




Tư vấn nhanh qua zalo
Hotline: 0914 767 919
Thi công Sơn Jotun Jotacote Universal N10 20L
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.