Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR
Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR là sơn epoxy 2 thành phần chịu nhiệt đến 205°C, chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho đường ống, bồn chứa, thép carbon, inox và thiết bị công nghiệp bọc hoặc không bọc bảo ôn.
Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR là dòng sơn epoxy 2 thành phần chuyên dùng cho các bề mặt kim loại làm việc ở nhiệt độ cao và thay đổi nhiệt độ liên tục. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt đến 205°C, chống ăn mòn vượt trội và phù hợp cho đường ống, bồn chứa, thiết bị nhiệt và công trình Sơn công nghiệp yêu cầu độ bền lâu dài.
1. Mô tả sản phẩm Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR
Đây là loại sơn 2 thành phần gốc phenolic/novolac epoxy đóng rắn bằng polyamine. Thiết kế như màng Sơn chịu nhiệt, và chịu được nhiệt độ thấp tới -196 °C và nhiệt độ cao liên tục lên tới 205 °C. Có thể được sử dụng cho cả bề mặt bọc và không bọc bảo ôn. Sản phẩm có thể dùng làm lớp chống gỉ, lớp trung gian, lớp phủ hoàn thiện.
Thích hợp dùng làm sơn phủ trên bề mặt chuẩn bị tốt của thép carbon, nhôm, thép tráng kẽm và thép không rỉ. Sản phẩm này có thể được thi công trên bề mặt có nhiệt độ lên tới +150°C. Xin tham khảo Hướng dẫn thi công (AG) để biết thêm thông tin sản phẩm. Nó sẽ cung cấp sự bảo vệ chống ăn mòn thích đáng ở điều kiện nhiệt độ môi trường bình thường trong quá trình xây dựng lắp đặt và trong những thời gian ngưng vận hành. Sản phẩm đạt những kiểm định tiêu chuẩn cho màng bảo vệ đạt chất lượng chống ăn mòn dưới lớp bọc cách nhiệt.
1.1. Mục đích sử dụng
Công nghiệp:
Được thiết kế như là hệ sơn bảo vệ chống ăn mòn cho những bề mặt có nhiệt độ thay đổi cần hệ sơn có tín chống ăn mòn dài lâu. Thích hợp cho bề mặt bọc và không bọc bảo ôn.
1.2. Phê chuẩn & chứng chỉ
Đã được chứng nhận phù hợp với NORSOK M-501 cho các hệ sơn được chọn
Được kiểm chứng theo ISO 19277, bao gồm đánh giá ống thẳng đứng và Cryo.
Được kiểm chứng theo quy trình tương tự đánh giá quá trình lão hóa theo chu kỳ được mô tả trong ISO 12944-9 CX.
Được kiểm chứng theo ISO 3248, 672 giờ ở 204 °C trên thép carbon.
Được kiểm chứng theo ISO 3248, 1000 giờ ở 204 °C trên thép không rỉ ( SS304).
Được kiểm chứng theo ISO 3248, 1000 giờ ở 204 °C trên thép hợp kim ( P91).
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
1.3. Màu sắc
nhôm, xám nhạt
Các màu khác có sẵn theo yêu cầu

Tham khảo thêm:
- Sơn Jotun Tankguard 412
- Sơn Jotun Tankguard Storage
- Sơn Jotun Tankguard DW
- Sơn Jotun chịu nhiệt Solvalitt Bộ 5L
- Sơn Jotun chịu nhiệt Solvalitt Midtherm Bộ 5L
2. Thông số sản phẩm Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 63 ± 2% |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | mờ (0-35) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 28 °C |
| Tỷ trọng | tính toán | 1.6 kg/l |
| Vùng | Quy định | Thử nghiệm Tiêu chuẩn |
VOC Giá trị |
| US | CARB(SCM)2020 / SCAQMD rule 1113 | US EPA Method 24 | 331 g/l |
| Hong Kong | Air Pollution Control (VOC) Regulation | US EPA Method 24 | 331 g/l |
| EU | European Paint Directive 2004/42/CE | Đã tính toán | 362 g/l |
| EU IED | Industrial Emission Directive 2010/75/EU | Đã tính toán | 362 g/l |
| Korea | Korea Clean Air Conservation Act | KS M ISO 11890-1 | 319 g/l |
| China | Mandatory national standard of China | GB 30981.2-2025 | 285 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
2.1. Chiều dày mỗi lớp
Dãi thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
| Tối thiểu | Tối đa | |
| Độ dầy khô (µm) | 100 | 200 |
| Độ dầy ướt (µm) | 160 | 320 |
| Định mức lý thuyết (m²/l) | 6.3 | 3.2 |
2.2. Chuẩn bị bề mặt
| Bề mặt | Chuẩn bị bề mặt | |
| Tối thiểu | Đề nghị | |
| Thép carbon | St 2 (ISO 8501-1) | Sa 2½ (ISO 8501-1) |
| Thép không rỉ | Bề mặt phải được chà nhám bằng máy hay bằng tay, xử dụng giấy nhám hay đĩa mài nhám có hạt phi kim loại để tạo độ nhám bề mặt. |
Phun hạt làm sạch bề mặt sử dụng hạt phi kim loại được phê chuẩn để đạt được độ nhám bề mặt phù hợp. |
| Nhôm | Bề mặt phải được chà nhám bằng máy hay bằng tay, xử dụng giấy nhám hay đĩa mài nhám có hạt phi kim loại để tạo độ nhám bề mặt. |
Phun hạt làm sạch bề mặt sử dụng hạt phi kim loại được phê chuẩn để đạt được độ nhám bề mặt phù hợp. |
| Tôn tráng kẽm | Bề mặt phải sạch, khô và có độ nhám tốt. |
Thổi hạt lướt xử dụng hạt phi kim loại để tạo một bề mặt sạch và có độ nhám đều. |
| Thép sơn lót tại xưởng | Lớp sơn lót tạm thời tại xưởng gốc kẻm vô cơ sạch, khô và đã được chấp thuận |
Sa 2½ (ISO 8501-1) |
| Bề mặt sơn | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Chỉ đạt được hiệu năng tối đa của màng sơn bao gồm độ bám dính, khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu nhiệt và chịu hóa chất khi tiến hành chuẩn bị bề mặt theo cấp độ “Đề nghị”.
Tham khảo thêm:
3.
Thi công Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR
- Sơn phun: Sử dụng máy phun sơn yếm khí (airless spray).
- Cọ/chổi sơn: Được đề nghị dùng cho công tác sơn dậm vá góc cạnh và diện tích nhỏ. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô quy định.
Epoxy HR Comp B 1 phần
Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 17 / Jotun Thinner No. 23
Pha loãng tối đa: 10 %
Ghi chú: quy định VOC của Hàn quốc “Luật bảo tồn không khí sạch Hàn quốc” và giới hạn pha loãng tương ứng của luật này sẽ có hiệu lực hơn lượng pha loãng sơn đề nghị bên trên.
- Cỡ béc (inch/1000): 17 – 21.
- Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 150 bar/2100 psi.
3.1. Thời gian khô và đóng rắn Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR
| Nhiệt độ bề mặt | 10°C | 15°C | 23°C | 40°C | 100°C |
| Khô bề mặt | 16 h | 12 h | 4 h | 2 h | 30 min |
| Khô để đi lên được | 26 h | 20 h | 10 h | 4 h | 30 min |
| Khô để đi lên được | 26 h | 20 h | 10h | 4 h | 30 min |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 21 d | 14 d | 7 d | 3 d | 1 d |
Xin tham khảo bảng Hướng dẫn thi công (AG) để biết thông tin về thời gian tối đa để sơn lớp kế của sản phẩm này.
- Do tốc độ bay hơi nhanh trên 100°C, khô tức thì được mong đợi.
Thời gian khô và đóng rắn được xác định trong điều kiện nhiệt độ được kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%, và ở chiều dày khô trung bình của sản phẩm. - Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian đề nghị ngắn nhất trước khi có thể thi công sơn lớp kế tiếp.
- Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.
3.2. Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
| Nhiệt độ bề mặt | 23°C |
| Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau |
20 min |
| Thời gian sống | 4 h |
Giảm đi khi ở nhiệt độ cao hơn..
3.3. Chịu nhiệt
Thép carbon:
Liên tục: 205°C
Thép không rỉ:
Liên tục: 205°C
Thép hợp kim (P91):
Liên tục: 205°C
Giới hạn nhiệt độ hoạt động liên tục dựa vào khả năng chịu nhiệt của kết cấu.
3.4. Tính tương thích của sản phẩm
| Thể tích (lít) |
Cỡ thùng chứa (lít) |
|
| Epoxy HR Comp A | 16.3 | 20 |
| Epoxy HR Comp B | 2.5 | 3 |
3.5. Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.
Thời gian lưu kho ở 23 độ C
Epoxy HR Comp A: 24 tháng
Epoxy HR Comp B: 24 tháng
Ở vài thị trường, thời gian lưu kho có thể ngắn hơn do qui định của nước sở tại. Thông tin trên là thời gian lưu kho tối thiểu, sau thời gian này, có thể cần thiết phải kiểm tra lại trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng.
3.6. Chú ý Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR
Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với qui trình kỹ thuật của Jotun.
Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.
3.7. Độ dao động màu sắc
Khi được áp dụng, các sản phẩm chủ yếu dùng như sơn lót hoặc chống hà có thể có sự chênh lệch nhẹ về màu sắc giữa các mẻ sản xuất. Các sản phẩm như trên và Sơn Epoxy được sử dụng như lớp sơn phủ có thể phấn hóa dưới ánh nắng mặt trời và thời tiết.
Khả năng giữ màu sắc và độ bóng của lớp sơn phủ thay đổi tùy theo màu sắc, môi trường như nhiệt độ, cường độ tia UV …, chất lượng thi công và chủng loại sơn. Liên hệ văn phòng Sơn Jotun gần nhất cho các thông tin chi tiết.
Tham khảo thêm Sơn lót chống ăn mòn Jotun Alkydprimer:
- Sơn Jotun Alkydprimer Grey 5L
- Sơn Jotun Alkydprimer Grey 20L
- Sơn Jotun Alkydprimer Red 5L
- Sơn Jotun Alkydprimer Red 20L
Tham khảo thêm Sơn lót chống ăn mòn Jotun Alkydprimer QD:
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Green 20L
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Grey 5L
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Grey 20L
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Light Grey 5L
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Light Grey 20L
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Red 5L
- Sơn Jotun Alkydprimer QD Red 5L
Kết luận
Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR có khả năng chịu nhiệt từ -196°C đến 205°C, chống ăn mòn hiệu quả và phù hợp cho cả bề mặt bọc và không bọc bảo ôn. Sản phẩm thích hợp cho đường ống, bồn chứa và thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt.
Jotun Paint - Đại lý sơn Jotun cấp 1 chính hãng
Trung tâm pha màu tự động sơn Jotun chính hãng tại Hà Nội
- Địa chỉ: Số 36 Mặt đường Đỗ Mười, Tây Trà, Trần Phú, Hoàng Mai, TP Hà Nội
- Website: https://jotunpaint.vn/
- Hotline: 0914 767 919
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR” Hủy
Sản phẩm tương tự
Sơn Jotun
Sơn Jotun
Sơn Jotun
Sơn Jotun



Tư vấn nhanh qua zalo
Hotline: 0914 767 919
Thi công Sơn phủ chịu nhiệt Epoxy HR

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.