Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L là sơn phủ epoxy 2 thành phần không dung môi, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chịu hóa chất, chịu va đập và chống bám bụi hiệu quả. Sản phẩm phù hợp cho sàn bê tông công nghiệp, nhà xưởng, bệnh viện, phòng thí nghiệm và nhiều công trình yêu cầu độ bền cao.
Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L là dòng sơn phủ epoxy không dung môi, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chịu hóa chất và va đập vượt trội. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu đặc điểm, thông số kỹ thuật và hướng dẫn thi công Sơn Jotun epoxy Jotafloor Topcoat E 20L.
1. Mô tả sản phẩm Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
Đây là loại sơn 2 thành phần không chứa dung môi gốc epoxy đóng rắn bằng amine. Sản phẩm này là loại sơn có hiệu suất cao. Sản phẩm này rất dễ thi công. Sản phẩm này có thể được pha ở rất nhiều màu trong Hệ thống pha màu tự động sơn công nghiệp của Jotun (MCI) Sản phẩm này có khả năng chống hóa chất, mài mòn và va chạm cơ học tuyệt hảo. Nếu cần khả năng chống trượt, có thể sử dụng Jotafloor Non Slip trong hệ sơn. Dùng như là lớp phủ cuối trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên sơn chống rỉ được phê duyệt cho bề mặt bê tông.
1.1. Mục đích sử dụng Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
Được thiết kế cho nhiều loại sàn với nhiều cấp độ chịu va chạm cơ học và hóa chất. Được thiết kế đặc biệt cho sàn cần màng sơn chống bám bụi, chịu đựng độ hao mòn cao và có tính thẩm mỹ. Được thiết kế đặc biệt cho sàn công nghiệp, phòng thí nghiệm, bệnh viện, nhà máy sản xuất bia và thực phẩm, nhà bếp, cơ sở sản xuất công nghệ cao, sản xuất sữa, nhà kho, nhà máy sản xuất và xưởng sửa chữa máy bay.
1.2. Phê chuẩn & chứng chỉ
Sản phẩm này góp điểm vào hồ sơ lấy chứng chỉ Tiêu chuẩn Công trình Xanh. Xin tham khảo mục Tiêu chuẩn
Công trình Xanh.
Determination of Compressive Strength – ASTM C579:2012 & BS6319-2:1983.
Determination of Tensile Strength – ASTM C307 & BS 6319-7:1985.
Determination of Rapid Chloride Permeability – ASTM C 1202:2012.
Determination of Water Permeability – BS EN 12390-8:2009.
Determination of Resistance to growth of mold – ASTM D 3273-94.
Determination of Imapact Resistance -ASTM D2794.
Determination of Taber Abrasion (1000 cycles) – ASTM D4060.
Determination of Pull of Strength – ASTM D 4541/ASTM D 7234.
Determination of Chemical Resistance – ASTM D543.
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
1.3. Màu sắc
dãy mày lựa chọn được pha màu bởi Hệ thống pha màu tự động (MCI)

Tham khảo thêm Sơn sàn Jotun :
- Sơn Jotun Jotaploor Damp Bond 5L
- Sơn Jotun Jotaploor Damp Bond 20L
- Sơn Jotun Jotafloor EasyFlow Primer HS 5L
- Sơn Jotun Jotafloor EasyFlow Primer HS 20L
- Sơn jotun Jotafloor EP Coating 5L
- Sơn jotun Jotafloor EP Coating 20L
- Sơn Jotafloor EP SL Uni 5L
- Sơn Jotafloor EP SL Uni 20L
2. Thông số sản phẩm Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 98 ± 2% |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | bóng (70-85) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 100 °C |
| VOC-EU | EU VOC Directive 2004/42/CE (lý thuyết) | 14 kg/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Tất cả thông số được áp dụng cho sơn đã được pha trộn.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
2.1. Chiều dày mỗi lớp
Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
Chiều dày khô: 100 – 250 µm
Chiều dày ướt: 100 – 255 µm
Định mức phủ lý thuyết: 9.8 – 3.92 m²/l
Định mức thực tế của mỗi lớp sẽ phụ thuộc vào kích cở của hạt Jotafloor Non Slip Aggregate sử dụng. Định mức phủ phụ thuộc vào chiều dày sơn thi công, bề mặt rỗ hay ghồ ghề, nhiệt độ, hao hụt trong quá trình sơn, v.v…
2.2. Chuẩn bị bề mặt
Nhằm bảo đảm độ bám dính lâu dài của lớp kế, bề mặt phải sạch, khô và không chứa những tạp chất khác.
Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt
| Chất nền vật sơn | Chuẩn bị bề mặt | |
| Tối thiểu | Đề nghị | |
| Bê tông và Bề mặt sơn | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật 03741/NACE02203 |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật 03741/NACE02203 |
Cách tốt nhất để tẩy sạch lớp xi măng mỏng trên bề mặt bê tông (laitance) là áp dụng phương pháp mài đĩa đầu kim cương hay phun hạt, sau đó hút sạch bụi bằng máy. Đối với bề mặt bê tông cũ, nhân viên kỹ thuật Jotun cần khảo sát thực tế tại công trường để đưa ra phương pháp chuẩn bị bề mặt thích hợp cần phải tiến hành.
3.
Thi công Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
3.1. Phương pháp thi công
Sản phẩm có thể được thi công bằng
Dạng phun: Sử dụng máy phun sơn yếm khí (airless spray).
Cọ/chổi sơn: Đề nghị dùng làm lớp sơn dặm (Stripe coat) và các khu vực nhỏ, cần lưu ý để đạt được chiều dày màng sơn khô thiết kế.
Ru-lô/con lăn: Dùng đống filre 2 lượn siêu nhỏ.
3.2. Điều kiện trong quá trình thi công sơn
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu phải đạt 10°C và ít nhất phải cao hơn 3°C so với điểm sương của không khí, các điều kiện khí hậu được đo ờ vùng lân cận bề mặt. Cần phải thông gió gió tốt cho những khu vực kín nhằm bảo đảm màng sơn khô tốt. Độ ẩm bê tông không được vượt quá 4% (theo khối lượng). Màng sơn không được tiếp xúc với dầu, hóa chất hay va chạm cơ học cho đến khi đã được đóng rắn hoàn toàn.
Sản phẩm này không nên được thi công lên bề mặt đang bị/hay sẽ bị ẩm cao, những bề mặt này sẽ có khuynh hướng gây ra hiện tượng phồng giộp màng sơn do thẩm thấu. Cũng không nên thi công sơn khi môi trường có độ ẩm tương đối lớn hơn 80%
– Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
Jotafloor Topcoat E Comp A: 4 phần
Jotafloor Topcoat E Comp B (20): 1 phần
Jotafloor Topcoat E Comp A: 4 phần
Jotafloor Topcoat E Comp B (40): 1 phần
KHÔNG PHA TRỘN LẺ.
– Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No.17
Không nên pha loãng sơn.
- Cỡ béc (inch/1000): 21 – 25.
- Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 150 bar/2100 psi.
3.3. Thời gian khô và đóng rắn Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
Jotafloor Topcoat E Comp B (20)
| Nhiệt độ bề mặt | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
| Khô bề mặt | 36 h | ||
| Khô để đi lên được | 4 d | ||
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 4 d | ||
| Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển | 7 d | ||
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 10 d |
Jotafloor Topcoat E Comp B (40)
| Nhiệt độ bề mặt | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
| Khô bề mặt | 12 h | 4 h | |
| Khô để đi lên được | 24 h | 8 h | |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 24 h | 8 h | |
| Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển | 3 d | ||
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 7 d | 3 d |
- Thời gian khô và đóng rắn được xác định trong điều kiện nhiệt độ được kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%, và ở chiều dày khô trung bình của sản phẩm.
- Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian đề nghị ngắn nhất trước khi có thể thi công sơn lớp kế tiếp.
- Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển: Thời gian lâu nhất được cho phép trước khi sơn lớp kế.
- Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.
3.4. Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
Jotafloor Topcoat E Comp B (20)
| Nhiệt độ sơn | 23 °C |
| Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau | 3 min
Được đề nghị. |
| Thời gian sống | 20 min |
Jotafloor Topcoat E Comp B (40)
| Nhiệt độ sơn | 23 °C |
| Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau | 3 min
Được đề nghị. |
| Thời gian sống | 20 min |
Tham khảo thêm:
3.5. Tính tương thích của sản phẩm
Tùy vào môi trường thực tế mà hệ sơn chịu đựng, có thể sử dụng nhiều loại sơn lót và sơn phủ khác nhau để kết hợp với sản phẩm này. Một vài thí dụ như bên dưới. Xin liên hệ với Jotun để có thêm chi tiết.
| Thể tích (lít) |
Cỡ thùng chứa (lít) |
|
| Jotafloor Topcoat E Comp A | 4 / 8 | 5 / 10 |
| Jotafloor Topcoat E Comp B (20) | 1 / 2 | 1 / 2 |
| Jotafloor Topcoat E Comp B (40) | 1 / 2 | 1 / 2 |
Đóng gói: 20L
Thể tích nêu trên là thể tích khi được sản xuất ở nhà máy. Xin lưu ý rằng kích cỡ đóng gói và thể tích thật có thể thay đổi do quy định của nước sở tại.
3.6. Lưu trữ
Jotafloor Topcoat E Comp B (20): 24 tháng
Jotafloor Topcoat E Comp B (40): tháng
3.7. Chú ý Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với quy trình kỹ thuật của Jotun.
Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.
3.8. Độ dao động màu sắc
Khi sản phẩm sử dụng là lớp chống rỉ hay lớp chống hà thì màng sơn có thể bị thay đổi nhẹ về màu sắc theo từng mẻ sản xuất. Những sản phẩm này có thể bị bạc màu và phấn hóa khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và thời tiết ngoài trời.
Tham khảo thêm:
- Sơn nội thất Jotun
- Sơn ngoại thất Jotun
- Sơn lót Jotun
- Sơn chống thấm Jotun
- Sơn công nghiệp Jotun
- Bảng giá sơn Jotun
Kết luận
Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L là sơn phủ epoxy không dung môi cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, kháng hóa chất và chịu va đập hiệu quả. Sản phẩm là lựa chọn phù hợp cho các công trình Sơn công nghiệp yêu cầu sàn bền đẹp, sạch sẽ và tuổi thọ cao.
Jotun Paint - Đại lý sơn Jotun cấp 1 chính hãng
Trung tâm pha màu tự động sơn Jotun chính hãng tại Hà Nội
- Địa chỉ: Số 36 Mặt đường Đỗ Mười, Tây Trà, Trần Phú, Hoàng Mai, TP Hà Nội
- Website: https://jotunpaint.vn/
- Hotline: 0914 767 919
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L” Hủy
Sản phẩm tương tự
Sơn Jotun




Tư vấn nhanh qua zalo
Hotline: 0914 767 919
Thi công Sơn Jotun Jotafloor Topcoat E 20L
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.