Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus là sơn công nghiệp Jotun gốc polyurethane không dung môi, kháng khuẩn, chịu hóa chất và chống mài mòn vượt trội. Phù hợp cho nhà máy thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, phòng sạch và nhiều công trình công nghiệp yêu cầu vệ sinh cao.
Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus là dòng sơn công nghiệp Jotun cao cấp, nổi bật với khả năng kháng khuẩn, chịu hóa chất và chống mài mòn vượt trội. Cùng Jotunpaint tìm hiểu đặc điểm và thông số kỹ thuật của sản phẩm.
1. Mô tả sản phẩm Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
Đây là hệ thống sơn sàn kháng khuẩn hỗn hợp gốc polyurethane, không chứa dung môi, tự dàn trải mang lại bề mặt liền mạch không vết nối. Nó có khả năng chống va đập cao, chịu mài mòn và kháng lại nhiều hóa chất được sử dụng hàng ngày.
1.1. Mục đích sử dụng Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
Được thiết kế để sử dụng cho các khu vực như nhà máy thực phẩm & đồ uống, nhà bếp, nhà máy bánh kẹo & bánh mì, nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm & ngành dệt may, phòng thí nghiệm & bệnh viện và nhà máy hóa chất.
1.2. Phê chuẩn & chứng chỉ
– HACCP Accreditation
– Determination of Compressive Strength – ASTM C 579/ BS EN 13892 -2
– Determination of Tensile Strength – ASTM C 307 / BS 6319 – Part 7
– Determination of Flexural Strength – ASTM C 580 /BS 6319 – Part 3
– Determination of Flexural Strength – BS EN 13892
– Determination of Impact Resistance -ASTM D 2794
– Determination of Adhesion Strength -ASTM D 4541
– Determination of Abrasion Resistance – ASTM D 4060
– Determination of Volatile Organic Content – BS EN ISO 11890 -2
– Determination of Antimicrobial Efficacy – JIS Z 2801: 2012
– Determination of Chemical Resistance – ASTM D 1308
– Determination of Slip Resistance – BS7976 -2 :2002
– Determination of Shore D Hardness – ASTM D 2240
– Determination of Water permeability – BS EN 12390- 8 : 2009 / BS EN 12004-4
– Determination of Water Vapour transmission – ASTM E 96 -16
– Determination of Coefficient of Thermal Expansion – ASTM C531
– Resistance to Thermal Shock – ASTM C884
– Reaction to Fire – EN13501: Part 1
Dữ liệu hiển thị là dữ liệu điển hình dựa trên các điều kiện phòng thí nghiệm được kiểm soát. Nó có thể thay đổi tùy theo điều kiện thực tế ở công trình.
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
1.3. Màu sắc
dãy màu lựa chọn

Tham khảo thêm sơn phủ polyurethane 2 thành phần :
- Sơn Jotun Jotafix PU Topcoat 5L
- Sơn Jotun Jotafix PU Topcoat 20L
- Sơn Jotun Hardtop XP Alu 5L
- Sơn Jotun Hardtop XP Alu 20L
- Sơn Jotun Hardtop XP 5L
- Sơn Jotun Hardtop XP 20L
- Sơn Jotun Hardtop XP II 5L
- Sơn Jotun Hardtop XP II 20L
2. Thông số sản phẩm Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 98 ± 2 % |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | mờ (0-35) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 100 °C |
| Tỷ trọng | tính toán | 1.935 kg/l |
| Vùng | Quy định | Thử nghiệm Tiêu chuẩn |
VOC Giá trị |
| US | CARB(SCM)2020 / SCAQMD rule 1113 | Đã tính toán | 17 g/l |
| EU | European Paint Directive 2004/42/CE | Đã tính toán | 13 g/l |
| EU IED | Industrial Emission Directive 2010/75/EU | Đã tính toán | 13 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
2.1. Chiều dày mỗi lớp
Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
Chiều dày khô: 3000 – 6000 µm
Chiều dày ướt: 3000 – 6000 µm
Định mức phủ lý thuyết: 0.33 – 0.16 m²/l
Định mức phủ phụ thuộc vào chiều dày thi công, bề mặt rỗ hay gồ ghề, nhiệt độ, hao hụt trong quá trình thi công, v.v…
2.2. Chuẩn bị bề mặt
Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt
| Bề mặt | Chuẩn bị bề mặt | |
| Tối thiểu | Đề nghị | |
| Bê tông và Bề mặt sơn | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật 03741/NACE02203 |
Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại SSPC SP13/NACE NO 6 /ASTM D4258 -05 /ACI 503.6R-97/SSPC-TR 5/ICRI hướng dẫn kỹ thuật 03741/NACE02203 |
Cách tốt nhất để tẩy sạch sữa bề mặt bê tông (laitance) là áp dụng phương pháp mài đĩa đầu kim cương hay phun hạt, sau đó hút sạch bụi bằng máy. Đối với bề mặt bê tông cũ, nhân viên kỹ thuật Jotun cần khảo sát thực tế tại công trường để đưa ra phương pháp chuẩn bị bề mặt thích hợp cần phải tiến hành. Đối với việc cắt các rãnh, kết thúc cạnh, các khe co giãn, hãy tham khảo phương pháp thi công của sản phẩm.
Tham khảo thêm:
- Sơn Proguard MWWA Blue 19.25L
- Sơn Jotun Tankguard 412
- Sơn Jotun Tankguard Storage
- Sơn Jotun Tankguard DW
3.
Thi công Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
3.1. Phương pháp thi công
Sản phẩm có thể được thi công bằng
Ru-lô/con lăn: Con lăn gai/đinh (Spike Roller) (15 mm)
Bay trét: Bay trét/ bàn cào sơn (Notch Trowel)
3.2. Điều kiện trong quá trình thi công
Nhiệt độ môi trường và bề mặt nên từ 15°C đến tối đa 27 °C và ít nhất phải cao hơn 3°C so với điểm sương của không khí, các điều kiện khí hậu được đo ờ vùng lân cận bề mặt, trong và sau khi sơn. Cần phải thông gió gió tốt cho những khu vực kín nhằm bảo đảm màng sơn khô tốt. Độ ẩm bê tông không được vượt quá 8% (theo khối lượng). Màng sơn không được tiếp xúc với dầu, hóa chất hay va chạm cơ học cho đến khi đã được đóng rắn hoàn toàn.
Sản phẩm này không nên được thi công lên bề mặt đang bị/hay sẽ bị ẩm cao, những bề mặt này sẽ có khuynh hướng gây ra hiện tượng phồng giộp màng sơn do thẩm thấu. Cũng không nên thi công sơn khi môi trường có độ ẩm tương đối lớn hơn 80% (đo theo tiêu chuẩn BS 8203 – Phụ lục A).
Tất cả các bề mặt gốc xi măng phải được ít nhất 7 ngày tuổi và có độ ẩm không quá 8%.
Màng ngăn ẩm là cần thiết để ngăn cản sự tăng hơi ẩm bên dưới vì nó có thể làm cho bê tông trở nên bão hòa và áp lực âm sẽ gây ảnh hưởng đến độ bám dính của lớp Jotafloor PU Crete. Hệ sơn Jotafloor PU Crete là màng chống thấm chất lỏng nhưng không phải được dùng để thay thế cho màng ngăn ẩm/chống thấm.
Nhiệt độ đề nghị tại thời điểm khuấy trộn 4 thành phần phải từ 18 °C đến 23 °C.
Trước khi thi công sơn, cần đảm bảo không có sự hiện diện của nước hoặc tăng sự ẩm ướt và luôn ở điều kiện khô.
3.3. Pha trộn sản phẩm
Jotafloor PU Crete Plus Comp B: 2.41 phần
– KHÔNG PHA TRỘN LẺ.
Sử dụng máy khuấy tốc độ chậm có gắn cánh khuấy phù hợp.
Đổ toàn bộ sản phẩm ra sàn ngay sau khi đã khuấy trộn kỹ.
– Dung môi pha loãng/vệ sinh
Dung môi vệ sinh: Jotun Thinner No. 10
Không pha loãng sản phẩm này.
3.4. Thời gian khô và đóng rắn Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
| Nhiệt độ bề mặt | 23 °C |
| Khô bề mặt | 8 h |
| Khô để đi lên được | 12 h |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 12 h |
| Khô để sơn lớp kế, tối đa, môi trường khí quyển | 48 h |
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 72 h |
3.5 Thời gian để phản ứng và thời gian sống sau khi pha trộn
| Nhiệt độ sơn | 23 °C |
| Thời gian sống | 15 min |
Nhiệt độ của sơn và chất đóng rắn nên đạt 18°C hay cao hơn khi được pha trộn với nhau.
Tính tương thích của sản phẩm
Lớp trước: Jotafloor PU Crete S, Scratch Coat
Lớp kế: Jotafloor PU Crete Plus
Tham khảo thêm các dòng sơn lót Jotamastic epoxy của Jotun:
3.6. Đóng gói Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
| Thể tích (lít) |
Cỡ thùng chứa (lít) |
|
| Jotafloor PU Crete Plus Comp A | 2 | 3 |
| Jotafloor PU Crete Plus Comp A | 2.41 | 3 |
| Jotafloor PU Crete Plus Comp A | 5.30 | 6 |
| Jotafloor PU Crete Plus Comp C | 0.43 | 0.5 |
Thể tích nêu trên là thể tích khi được sản xuất ở nhà máy. Xin lưu ý rằng kích cỡ đóng gói và thể tích thật có thể thay đổi do quy định của nước sở tại.
4. Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, tránh ánh nắng, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.
Đảm bảo rằng Thành phần C luôn được giữ trên bệ nâng để không tiếp xúc trực tiếp với sàn.
Thời gian lưu kho ở 23 độ C
Jotafloor PU Crete Plus Comp A: 9 tháng
Jotafloor PU Crete Plus Comp B: 9 tháng
Jotafloor PU Crete Plus Comp C: 9 tháng
Jotafloor PU Crete Plus Comp D: 9 tháng
Ở vài thị trường, thời gian lưu kho có thể ngắn hơn do qui định của nước sở tại. Thông tin trên là thời gian lưu kho tối thiểu, sau thời gian này, có thể cần thiết phải kiểm tra lại trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng.
5. Sự biến đổi màu sắc
Khi được áp dụng, các sản phẩm chủ yếu dùng như sơn lót hoặc chống hà có thể có sự chênh lệch nhẹ về màu sắc giữa các mẻ sản xuất. Các sản phẩm như trên và sơn epoxy được sử dụng như lớp sơn phủ có thể phấn hóa dưới ánh nắng mặt trời và thời tiết.
Khả năng giữ màu sắc và độ bóng của lớp sơn phủ thay đổi tùy theo màu sắc, môi trường như nhiệt độ, cường độ tia UV …, chất lượng thi công và chủng loại sơn. Liên hệ văn phòng Sơn Jotun gần nhất cho các thông tin chi tiết.
Tham khảo thêm:
- Sơn nội thất Jotun
- Sơn ngoại thất Jotun
- Sơn lót Jotun
- Sơn chống thấm Jotun
- Sơn công nghiệp Jotun
- Bảng giá sơn Jotun
Kết luận
Với độ bền cao, khả năng kháng khuẩn và chịu hóa chất hiệu quả, Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus là lựa chọn lý tưởng để bảo vệ sàn công nghiệp trong những môi trường yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Jotun Paint - Đại lý sơn Jotun cấp 1 chính hãng
Trung tâm pha màu tự động sơn Jotun chính hãng tại Hà Nội
- Địa chỉ: Số 36 Mặt đường Đỗ Mười, Tây Trà, Trần Phú, Hoàng Mai, TP Hà Nội
- Website: https://jotunpaint.vn/
- Hotline: 0914 767 919
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus” Hủy
Sản phẩm tương tự
Sơn Jotun
Sơn Jotun




Tư vấn nhanh qua zalo
Hotline: 0914 767 919
Thi công Sơn sàn kháng khuẩn tự san phẳng Jotafloor PU Crete Plus
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.